biên thư
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tin tức, thư từ từ vùng biên giới: "biên thư" là từ cổ, dùng để chỉ những tin tức hoặc thư từ được gửi về từ khu vực biên cương, biên giới của đất nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quân doanh nhận được biên thư báo về tình hình yên ổn nơi ải địa. (Doanh trại quân đội nhận được thư từ biên giới báo cáo tình hình yên ổn nơi vùng biên ải.)
- Biên thư từ trấn xa xôi cho hay mùa màng năm nay bội thu. (Thư từ vùng biên giới xa xôi cho biết mùa màng năm nay được bội thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tiếp biên thư": nhận được thư từ biên giới.
- Nhà vua hằng tháng đều mong tiếp biên thư từ các tướng trấn thủ. (Nhà vua hàng tháng đều mong nhận được thư từ từ các tướng trấn thủ biên giới.)
Biến thể và từ gần giống
- Biên báo (danh từ): báo cáo từ vùng biên giới.
- Biên tín (danh từ): thư tín từ biên cương (nghĩa tương tự "biên thư").
Từ đồng nghĩa
- Biên tín: thư từ biên giới.
- Tin biên: tin tức từ biên ải.
Lưu ý
- "Biên thư" là một từ Hán Việt cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc ngữ cảnh nói về lịch sử. Trong tiếng Việt hiện đại, từ này ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường.
- tin tức ngoài biên thuỳ